Nghề nghiệp tiếng Anh là gì? Tổng hợp từ vựng tiếng nghề nghiệp tiếng Anh

Nghề nghiệp tiếng Anh là một trong những loại từ vựng khá phổ biến hiện nay, đáp ứng nhu cầu cảu nhiều lĩnh vực. Để giúp bạn tìm hiểu vấn đề này, bài viết dưới đây xin chia sẻ danh sách từ vựng nghề nghiệp tiếng Anh cơ bản mà bạn cần nắm được.

1. Nghề nghiệp tiếng Anh là gì?

Nghề nghiệp tiếng Anh là gì? Tổng hợp từ vựng tiếng nghề nghiệp tiếng Anh

Nghề nghiệp dịch sang tiếng Anh là Profession. Dưới đây mà một số mẫu câu về “nghề nghiệp” mà bạn có thể tham khảo:

  • Việc theo đuổi xu hướng nghề nghiệp mà làm cho một người không sẵn sàng để kết hôn, một giá trị vĩnh cửu, chỉ vì hôn nhân không phù hợp với sự hoạch định nghề nghiệp, một giá trị vật chất, là điều dại dột vĩnh viễn

>>> Tiếng Anh: It is eternally shortsighted to pursue a professional course that makes one unavailable for marriage, an eternal value, because it does not fit into professional timing, a worldly value

  •  Bạn những tưởng khi nói đến nghề nghiệp của tôi – nghề đồng bóng – tôi sẽ vô cùng hảo hạng ví như một ly kem dừa trộn quả hạch , nhưng thực tế tôi chỉ xứng với một cục kem vani đặc quẹo , nhàn nhạt , và chẳng có lấy vài viên kẹo mềm bên trên .

>>> Tiếng Anh: You ‘d think that by my profession alone – professional psychic – I ‘d be a ringer for Nutty Coconut , but the reality is that I ‘m far more like vanilla-consistent , a little bland , missing some hot fudge .

  • Một số các em sẽ muốn theo học ở trường đại học và theo đuổi nghề nghiệp trong ngành kinh doanh, nông nghiệp, chính quyền, hoặc các ngành nghề khác

>>> Tiếng Anh: Some of you will want to pursue university studies and careers in business, agriculture, government, or other professions.

2. Tổng hợp từ vựng nghề nghiệp tiếng Anh

Nghề nghiệp tiếng Anh là gì? Tổng hợp từ vựng tiếng nghề nghiệp tiếng Anh

Để giúp bạn dễ dàng tìm hiểu từ vựng nghề nghiệp tiếng Anh, chúng tôi xin chia chủ đề này thành những nhóm nhỏ như sau:

NHÓM NGHỀ TIẾNG VIỆT TIẾNG ANH
Kinh doanh accountant kế toán
actuary chuyên viên thống kê
advertising executive phụ trách/trưởng phòng quảng cáo
bank clerk nhân viên giao dịch ngân hàng
businessman nam doanh nhân
businesswoman nữ doanh nhân
economist nhà kinh tế học
financial adviser cố vấn tài chính
insurance broker nhân viên môi giới bảo hiểm
investment analyst nhà phân tích đầu tư
marketing director giám đốc marketing
sales rep đại diện bán hàng
Công nghệ thông tin database administrator nhân viên quản lý cơ sở dữ liệu
programmer lập trình viên máy tính
software developer nhân viên phát triển phần mềm
web designer nhân viên thiết kế mạng
web developer nhân viên phát triển ứng dụng mạng
Y tế và công tác xã hội carer người làm nghề chăm sóc người ốm
dentist nha sĩ
dental hygienist chuyên viên vệ sinh răng
doctor bác sĩ
nurse y tá
physiotherapist nhà vật lý trị liệu
psychiatrist nhà tâm thần học
social worker người làm công tác xã hội
surgeon bác sĩ phẫu thuật
Du lịch và khách sạn barman nam nhân viên quán rượu
barmaid nữ nhân viên quán rượu
bartender nhân viên phục vụ quầy bar
bouncer bảo vệ
cook đầu bếp
chef đầu bếp trưởng
hotel manager quản lý khách sạn
pub landlord chủ quán rượu
waiter bồi bàn nam
waitress bồi bàn nữ
Văn thơ và nghệ thuật sáng tạo artist nghệ sĩ
editor biên tập viên
fashion designer nhà thiết kế thời trang
illustrator họa sĩ vẽ tranh minh họa
journalist nhà báo
painter họa sĩ
photographer thợ ảnh
playwright nhà soạn kịch
poet nhà thơ
sculptor nhà điêu khắc
writer nhà văn
Phát thanh truyền hình và giải trí actor nam diễn viên
actress nữ diễn viên
comedian diễn viên hài
composer nhà soạn nhạc
dancer diễn viên múa
film director đạo diễn phim
musician nhạc công
newsreader phát thanh viên
singer ca sĩ
television producer nhà sản xuất chương trình truyền hình
TV presenter dẫn chương trình truyền hình
Luật và an ninh trật tự barrister luật sư bào chữa
bodyguard vệ sĩ
customs officer nhân viên hải quan
detective thám tử
judge quan tòa
forensic scientist nhân viên pháp y
prison officer công an trại giam
private detective thám tử tư
security officer nhân viên an ninh
solicitor cố vấn pháp luật
traffic warden nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
Giáo dục lecturer giảng viên
music teacher giáo viên dạy nhạc
teacher giáo viên
teaching assistant trợ giảng
Quân sự airman / airwoman lính không quân
sailor thủy thủ
soldier người lính
Ngành nghề liên quan đến khoa học biologist nhà sinh học
botanist nhà thực vật học
lab technician nhân viên phòng thí nghiệm
meteorologist nhà khí tượng học
physicist nhà vật lý
researcher nhà nghiên cứu
scientist nhà khoa học
Một số ngành nghề khác archaeologist nhà khảo cổ học
architect kiến trúc sư
charity worker người làm từ thiện
civil servant công chức nhà nước
construction manager người quản lý xây dựng
council worker nhân viên môi trường
diplomat nhà ngoại giao
engineer kỹ sư
factory worker công nhân nhà máy
farmer nông dân
fisherman người đánh cá
interpreter phiên dịch
miner thợ mỏ
politician chính trị gia
postman bưu tá
translator phiên dịch

Trên đây là chia sẻ về khái niệm nghề nghiệp tiếng Anh và một số nhóm nghề nghiệp tiếng Anh phổ biến do bạn Thu Hà ( Cao đẳng Dược TPHCM) tổng hơp. Bài viết hi vọng đem đến những thông tin hữu ích cho bạn đọc.

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *